D. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học: 52 trang hanzo10 07/06/2016 1035 3 Download. Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy chiều 8 - Năm học: 2012 - 2013", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên. Ngày soạn: 19/1/2013 Ngày dạy: 21,23 /1
Giáo án dạy thêm buổi chiều môn văn 7. Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu trên web và drive, vui lòng liên hệ Zalo 0388202311 hoặc Liên hệ CLB_HSG_Hà Nội .Để tải trọn bộ chỉ với 50k hoặc 250K để tải không giới hạn kho tài liệu
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án dạy thêm Ngữ văn 8. HỌC KÌ I Ngày soạn : Buổi 1 CHỦ ĐỀ: VĂN XUÔI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1930-1945 VĂN BẢN: TÔI ĐI HỌC ÔN TẬP TỔNG QUÁT VỀ VĂN BẢN I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức: - Nắm được bối cảnh lịch sử- xã hội Việt Nam
Đối với gia sư là giáo viên lớn tuổi, thạc sỹ, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm thật hiệu quả mức học phí được tính theo tiết( 1 tiết = 45 phút). *** Cấp 1: 100.000-150.000/ 1 tiết(45 phút) = 200.000-300.000/ 1 buổi *** Cấp 2: 150.000-200.000/ 1 tiết(45 phút) = 300.000-400.000/ 1 buổi
Toán 8 b) Các biện pháp thực hiện: - Bồi dưỡng tại lớp: Ngay trong giờ học buổi sáng và giờ học thêm buổi chiều, ra thêm các bài tập khó, nâng cao. - Sưu tầm tài liệu và bài tập từ bạn bè và trên mạng internet để giao cho học sinh làm. - Động viên HS tích cực đọc, tham khảo tài liệu trên mạng.
lYMv1JB. ... theo hướng dẫncủa giáo viên . 85 , ,85 ,91155 ,8. 155, 85 , 85 , 080 ... li ta thc hin phộp tớnh , chuyn v a vBài tập 2 Tìm x biếta 48x2 12x 20x + 5+ 3x 48x2 7 + 112x = 81 83 x = 83 x = 1b 10x 5 + 32 12x = 5thức .GV cho hs vận dụng làm câu ... 3.2 2 2.2xx x++ −Bài 2a, 12x +và 2 8 2x x−MTC xx + 2 2 – x12x += 2 22 x xx x x−+ −2 8 2x x−= 8 2 22 xx x x++ −c, 33 2 2 33 3xx x y... 11 2,931 48
G I Á O Á N D Ạ Y T H Ê M T O Á N8 C Ả N Ă Nguyễn Thanh TúeBook CollectionDẠY KÈM QUY NHƠN LESSON PLANPHÁT TRIỂN NỘI DUNGGiáo án dạy thêm môn toán lớp 8 cả năm37 buổi 2 cột Hoạt động của GV và HS/Nội dung có lời giải chi tiết 2020-2021WORD VERSION 2021 EDITIONORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAILTAILIEUCHUANTHAMKHAO liệu chuẩn tham khảoPhát triển kênh bởiThs Nguyễn Thanh TúĐơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật Nguyen Thanh Tu GroupHỗ trợ trực tuyếnFb 0905779594Page 2 and 3 TRƯỜNG THCSTỔ KHTNCỘNG HÒA Page 4 and 5 các em khá, giỏi luyện tập Page 6 and 7 Liên hệ thứ tự và phép nhPage 8 and 9 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 10 and 11 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 12 and 13 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 14 and 15 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 16 and 17 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 18 and 19 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 20 and 21 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 22 and 23 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 24 and 25 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 26 and 27 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 28 and 29 bàiGIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁPage 30 and 31 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 32 and 33 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 34 and 35 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 36 and 37 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 38 and 39 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 40 and 41 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 42 and 43 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 44 and 45 .GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8Page 46 and 47 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 48 and 49 aGIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN Page 50 and 51 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 52 and 53 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 54 and 55 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 56 and 57 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 58 and 59 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 60 and 61 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 62 and 63 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 64 and 65 B =GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁNPage 66 and 67 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 68 and 69 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 70 and 71 bGIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN Page 72 and 73 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 74 and 75 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 76 and 77 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 78 and 79 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 80 and 81 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 82 and 83 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 84 and 85 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 86 and 87 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 88 and 89 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 90 and 91 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 92 and 93 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 94 and 95 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 96 and 97 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 98 and 99 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 100 and 101 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 83Page 102 and 103 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 104 and 105 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8BPage 106 and 107 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 108 and 109 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 110 and 111 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 112 and 113 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 114 and 115 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 116 and 117 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 118 and 119 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 120 and 121 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8HPage 122 and 123 bGIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN Page 124 and 125 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 126 and 127 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 128 and 129 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8CPage 130 and 131 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8sPage 132 and 133 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 134 and 135 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 136 and 137 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 138 and 139 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 140 and 141 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 142 and 143 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 144 and 145 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 146 and 147 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 148 and 149 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8aPage 150 and 151 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 152 and 153 AGIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8Page 154 and 155 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 156 and 157 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 158 and 159 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 160 and 161 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 162 and 163 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 164 and 165 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 166 and 167 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 168 and 169 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 170 and 171 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 172 and 173 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 174 and 175 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 176 and 177 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 178 and 179 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 180 and 181 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 182 and 183 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 184 and 185 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 186 and 187 Tiết 3PHIẾU DẠY THÊM MÔN Page 188 and 189 Bài 1 Thực hiện phép chiaa2Page 190 and 191 BT tương tựPHIẾU DẠY THÊMPage 192 and 193 Bài 2 Tìm x biếtPHIẾU DẠY Page 194 and 195 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 196 and 197 BTVNPHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠPage 198 and 199 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 200 and 201 a 2 x − 35PHIẾU DẠY THÊM MPage 202 and 203 Bài 1 Thực hiện các phép tPage 204 and 205 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 206 and 207 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 208 and 209 PHIẾU DẠY THÊM MÔN ĐẠI SPage 210 and 211 2PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HPage 212 and 213 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 214 and 215 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 216 and 217 8PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HPage 218 and 219 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 220 and 221 Bài 1 Cho tứ giác ABCD cóACPHPage 222 and 223 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 224 and 225 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 226 and 227 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 228 and 229 PHIẾU DẠY THÊM MÔN HÌNH HỌPage 230 and 231 c Chứng minh AM = DPage 232 and 233 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 234 and 235 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 236 and 237 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 238 and 239 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 240 and 241 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 242 and 243 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 244 and 245 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 246 and 247 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 248 and 249 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 250 and 251 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 252 and 253 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 254 and 255 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 256 and 257 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 258 and 259 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 260 and 261 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 262 and 263 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 264 and 265 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 266 and 267 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 268 and 269 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 270 and 271 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 272 and 273 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 274 and 275 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 276 and 277 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 278 and 279 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 280 and 281 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 282 and 283 quátGIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOPage 284 and 285 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 286 and 287 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 288 and 289 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 290 and 291 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 292 and 293 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 294 and 295 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 296 and 297 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 298 and 299 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 300 and 301 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 302 and 303 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 304 and 305 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 306 and 307 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 308 and 309 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 310 and 311 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 312 and 313 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 314 and 315 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 316 and 317 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 318 and 319 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8HPage 320 and 321 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 322 and 323 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 324 and 325 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 326 and 327 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 328 and 329 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 330 and 331 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 332 and 333 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 334 and 335 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 336 and 337 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 338 and 339 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8HPage 340 and 341 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 342 and 343 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 344 and 345 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 346 and 347 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 348 and 349 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8TPage 350 and 351 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 81Page 352 and 353 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8TPage 354 and 355 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 356 and 357 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8cPage 358 and 359 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 360 and 361 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 362 and 363 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 364 and 365 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 366 and 367 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8HPage 368 and 369 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 370 and 371 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 372 and 373 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8NPage 374 and 375 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8 Page 376 and 377 GIÁO ÁN DẠY THÊM MÔN TOÁN 8
Giáo án dạy thêm môn toán lớp 8 cả năm 37 buổi 2 cột Hoạt động của GV và HS, Nội dungPublished on Feb 16, 2021Dạy Kèm Quy Nhơn OfficialAbout"Giáo án dạy thêm môn toán lớp 8 cả năm 37 buổi 2 cột Hoạt động của GV và HS, Nội dung có lời giải chi tiết 2020-2021"
Bạn đang xem bài viết ✅ Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 8 năm 2022 – 2023 Giáo án buổi chiều lớp 8 môn Anh ✅ tại website có thể kéo xuống dưới để đọc từng phần hoặc nhấn nhanh vào phần mục lục để truy cập thông tin bạn cần nhanh chóng nhất nhé. Giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 năm 2022 – 2023 là tài liệu tham khảo giảng dạy nhằm giúp thầy cô giáo chuẩn bị tốt hơn cho tiết dạy của mình. Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh 8 là mẫu giáo án điện tử được biên soạn chi tiết theo từng bài học, từng tiết học. Tài liệu biên soạn đầy đủ lý thuyết, các dạng bài tập trọng tâm có đáp án kèm theo. Hi vọng giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8 này sẽ góp phần hỗ trợ các thầy cô giáo giảng dạy tốt hơn môn Anh lớp 8 năm 2022. Ngoài ra quý thầy cô tham khảo thêm giáo án dạy thêm Toán 8. Vậy sau đây là trọn bộ giáo án dạy thêm Tiếng Anh 8, bạn đọc cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây. Week 4 Date 8/ 9/20……… The USages OF TENSESpresent tenses A. Aims Helping ss to revise present tenses which they learnt Do some exercises with them. B. Procedure I./ Present Hiện Tại 1./ The present simple tense thì hiện tại đơn . a,/ Usage Cách dùng – We use the present simple to talk about repeated actions or habits. Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn để nói về những hành động lặp đi lặp lại hoặc những thói quen . Eg Most evenings my parent stay at home and watch He always goes to school at 6 o’clock. – We use the present simple to talk about situations which are permanent continuing for a long time. Chúng ta sử dụng hiện tại đơn để nói về những tình huống cố định lâu dài tiếp tục trong thời gian dài. Eg she lives in Ha Noi . – We use the present simple to talk about general truths. Chúng ta sử dụng hiện tại đơn để nói về những sự thật hiển nhiên – Eg yellow leaves fall in the autumn. b,/ Form Hình thức + KĐ S + V S + V s/es ngôi thứ 3 số ít Động từ thêm es tận cùng s,o, x, sh ch, còn lại thì thêm s + PĐ S + do/does + not + V. + NV ….Do/does + S + V..? *Trạng từ đi kèm Always luôn luôn, often thường, usually/ generally thường thường, frequently thường xuyên, sometimes / occasionally, every mọi, mỗi, seldom / rarely it khi, hiếm khi Once, twice, three times a day a week, a month… c./Notes 1./ Ves động từ thêm es trong trường hợp sau động từ tận cùng là O , S sh , X, Z, CH, Y. 2./ một số trạng từ thường sử dụng ở hiện tại đơn Một, hai, hoặc ba lần trong 1 ngày, 1 tuần hoặc 1 tháng….. * Cách phát âm. – Tận cùng những âm vô thanh t, p, k.,f gh,ph,th…. thì phát âm / s/. – Tận cùng những âm ch, s, x, sh, z,g,o,ce….. thì phát âm /iz/. – Những âm còn lại thì phát âm /z/. Bài tập. * Chia các động từ sau đây. a. I visit……………….. Hue this summer vacation. b. Viet and Long often play……………….. video games. c. How your father go to work every day? – He go to work by mo to bike. d. She can ride a bike but she can’t drive. e. My sister have a nice cat. She not have a bird. f. One with one be two g. The earth move around the sun. 2./The Present Continuous Thi hiện tại tiếp diễn . a. Form KĐ S + is/are/am + V- ing PĐ S + is/are/am + not + V- ing NV Is/are/am + S + V- ing..? b. Usages Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn trong một số trường hợp sau . + Một hành động diễn ra tại thời điểm ta đang nói. Eg I’m teaching English now. + sự giận dữ, sự phàn nàn . Eg He is always losing his keys. My sister is always using my things. c. Trạng từ đi kèm At present hiện tại ,at the moment, now ngay lúc này, bây giờ , at the time lúc này , look!, be careful! d. Notes V- ing – Tận cùng là e thì bỏ e rồi thêm ing. – Động từ 1 vần tận cùng là 1 phụ âm trước có một nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm cuối lên rồi thêm – ing – Động từ 2 vần có dấu nhấn ở vần 2 tận cùng bằng 1 phụ âm thì ta gấp đôi phụ âm cuối lên rồi thêm – ing refer – > referring Bài tập. * Chia các động từ sau đây. a. Now I …… not do my homework. b. She ……….. play badminton at present c. Be careful ! the bus……. come. 3./ The Present Perfect Thì hiện tại hoàn thành . a. Form KĐ S + have/has + Vpp. PĐ S + have/has + not + Vpp NV Have/has + S + Vpp ..? b. Usages + To talk about the something that started in the past and continues up to the present Nói về điều gì đó mà đã bắt đầu, xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục cho đến hiện tại – She has worked in London for six months she still works there now . +. To talk about action happening at an unspecified time in the past Nói về điều đang diễn ra tại một thời điểm không xác định rõ ràng quá khứ. – They have moved to the new apartment. +. To talk about the result of a past action connecting to the present Nói về kết quả của hành động trong quá khứ và vẫn còn liên quan đến hiện tại. – Someone has broken the window.the window is now broken c./Một số trạng từ thường dùng trong thì này Just,Already, not…….yet recently, lately gần đây, mới đây , many/several times nhiều lần …, ever từng, never chưa bao giờ,……….. before trước đây – It’s the first/ second time + Hiện tại hoàn thành * Homework *Translate into English 1. Tôi đang đọc sách. 2. Ngày hôm qua bạn đã làm gì? 3. Chúng tôi vừa mới đi sở thú về. 4. Họ đã làm việc được 2 tiếng đồng hồ. * Chia động từ trong ngoặc 1. I …… not see her yet. 2. We ……live here for 5 years. 3. He…….read that book since 30 minutes. 4. How long…… you live in Hanoi? Date 15/9/20……… Week 5 The USages OF TENSES past tenses Helping ss to revise present tenses which they learnt Do some exercises with them. B. Procedure 1./ The Past Continuous quá khứ tiếp diễn . a. Form KĐ S + was/were + PĐ S + was/were + not + V- ing NV Was/were + S + b. Uasges * We use the past continuous to talk something which was in progress at a past time. The action, situation had started but It had not finished at that time Chúng ta sử dụng qúa khứ tiếp diễn để nói về những điều đang diễn ra ở một thời điểm trong quá khứ. Hành động hoặc tình huống đang diễn ra nhưng nó vẫn chưa kết thúc ở thời điểm đó. – At eight o’clock last night I was watching *We often use the past continuous and past simple together in a sentence chúng ta thường dùng thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn trong 1 câu với nhau + The longer earlier action past continuous. + The shorter action that happened in the middle of t he longer action or interrupted it past simple – Hành động dài hơn, sớm hơn quá khứ tiếp diễn – Hành động ngắn hơn, xảy ra giữa hành động dài hơn và làm gián đoạn hành động xảy ra trước đó – quá khứ đơn – When kate was watchingTV, the telephone rang. WHEN 1 quá khứ đơn + 1 quá khứ tiếp diễn Note – when we tell the story khi chúng ta kể chuyện – The past continuous – A background scene.bối cảnh – The past simple – Events and actions sự kiện , hành động 2/ The Simple Past quá khứ đơn . a. Form + S + Vcột2 /ed - S + did not + V..inf ? Did + S + V.. inf? b. Usages *We use the simple past to talk about actions and situations in the past at a definite past time Thì quá khứ đơn diễn tả một thói quen trong quá khứ, một hành động xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc c. Một vài trạng từ thường dùng trong quá khứ đơn . Yesterday ngày hôm qua, last qua,quá khứ tại một thời gian xáctrước, ago trước đây, về trước, formerly trước đây, thuở xưa, In 2004 năm đã qua như 2004. d. . CÁCH PHÁT ÂM “ED” *Những từ tận cùng bằng t, d đọc là / id / ví dụ Painted, added, wanted, needed, nodded, planted, visited… *Những từ tận cùng bằng sce, x, p, sh, k, ch, fgh, ph , q đọc là / t / ví dụ stopped, hoped, looked, coughed, bathed, *Còn lại đọc là / d / ví dụcleaned, shared, kneed, bobbed, hugged,pulled, moved, breathed… 3/ The past perfect Quá khứ hoàn thành a. Form + S +had + - S + had not + ?…had + S + b. The use Hai hành động xảy ra trong quá khứ, hành động nào xảy ra trước thì để quá khứ hoàn thành, còn hành động nào xảy ra sau thì để quá khứ đơn 4./ Future Tương Lai S + Will + V inf – We use the future simple to talk about actions or situations which will happen in the future Chúng ta sử dụng thì tương lai để nói về những hành động hoặc tình huống sẽ xảy ra trong tương lai + Some words are often used in the future simple Một số từ thường dùng ở thì này Tomorrow ngày mai, Next tới, đến , in the future trong tương lai, in a few minutes, days trong 1 vài phút, ngày nữa. * Note To be + going to + Vinf to talk about what we inten to do in the future Nói về những gì chúng ta dự định làm trong tương lai – He is going to study harder for the test 5. Practice EXER Chia động từ trong ngoặc I ………… not see Andrew for weeks. B Nor me, It’s weeks since I last ……. see him. What…… you/do last night? B Well, I …….. be very tired, so I ….. go to bed very early. ………. you/ meet Julie recently? B Yes, I …….see her a few days ago. 4. A Are you still playing tennis? B No, I ….. not be able to play tennis since I break my arm. 5. A What part of Birmingham……. you/live when you …..be a student? B A place called Sally Oak ……… you/ever/be there? * Homework Chia động từ trong ngoặc 1. I try to learn English for years, but I not succeed yet 2. I not see her since last week. 3. John do his homework already. 4. .The train start before we arrived at the station. 5. There be an English class in this room tomorrow evening. 6. The film already begin when we got to the cinema. 7. You stay at home tonight? 8. I be twenty years old next June. 9. Where are you?- I’m upstairs. I have a bath. 10. All of them sing when I came. 11. What you do at 7 yesterday? 12. Where you spend your holiday last year? 13. Why didn’t you listen while I speak to you? ………. Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết Giáo án dạy thêm môn tiếng Anh lớp 8 năm 2022 – 2023 Giáo án buổi chiều lớp 8 môn Anh của nếu thấy bài viết này hữu ích đừng quên để lại bình luận và đánh giá giới thiệu website với mọi người nhé. Chân thành cảm ơn.
HD giải a ABCD là hình thang gt => AB // CD,=> A1 = C1 2 góc so le trong 1Mặt khác AB = BC gt ABC cân tại C A1 = C2 2Từ 1 và 2 => C1 = C2 = 1/ ABCD là hình thang cân gt => D = C=> C1 = 1/ ACD vuông có D + C1 = 900 hay D + 1/ = 900 => D = 600Mà A + D = 1800 cặp góc trong cùng phía => A = 1200Trong hình thang cân ABCD có A = B = 1200 C = D = 600b Trong vuông ACD có C = 600 => C1 = 300 => AD = 1/ AD = BC và BC = AB => AB = 1/ hay CD = 2 Cho ABC vuông cân tại A. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, vẽ BD BC, và BD = BCa Tứ giác ABCD là hình gì?b Biết AB = 5cm. Tính CD Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy buổi chiều Toán Lớp 8 - Năm học 2009-2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNS 08/9/09 Tuần 3 Ôn tập hình thang – hình thang cân I. Lý thuyết HS nhắc lại ĐN, T/c; dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân tập Bài 1 Cho hình thang cân ABCD. Đáy nhỏ AB bằng cạnh bên BC và đường chéo AC vuông góc với cạnh bên AD. Tính các góc của hình thang cân. C/M rằng trong hình thang cân đó đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ. A A B A B A B A D A B A B A B A D A B A B A B A D A B A B A B A B B C 2 2 1 D HD giải a ABCD là hình thang gt => AB // CD, => A1 = C1 2 góc so le trong 1 Mặt khác AB = BC gt a r ABC cân tại C a A1 = C2 2 Từ 1 và 2 => C1 = C2 = 1/ Mà ABCD là hình thang cân gt => D = C => C1 = 1/ r ACD vuông có D + C1 = 900 hay D + 1/ = 900 => D = 600 Mà A + D = 1800 cặp góc trong cùng phía => A = 1200 Trong hình thang cân ABCD có A = B = 1200 C = D = 600 b Trong r vuông ACD có C = 600 => C1 = 300 => AD = 1/ Mà AD = BC và BC = AB => AB = 1/ hay CD = A B C D Bài 2 Cho r ABC vuông cân tại A. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, vẽ BD ^ BC, và BD = BC Tứ giác ABCD là hình gì? Biết AB = 5cm. Tính CD HD giải a r ABC vuông cân tại A gt ị é ACB = 450 r BCD vuông cân tại B ị é BCD = 450 ị é ACD = é ACB + é BCD = 900 Ta có AB ^ AC; CD ^ AC ị AB // AC ị ABCD là hình thang vuông. b r ABC vuông ở A, theo định lý Pi Ta Go ta có BC2 = AB2 + AC2 = 52 + 52 = 50 Trong r vuông BCD ta lại có CD2 = BC2 + BD2 = 50 + 50 = 100 ị CD = 10 cm Bài 3 Cho hình thang cân ABCD có AB//CD, AB x = 7 – y thay vào biểu thức M Ta có A = xx + 2 + yy – 2 – 2xy + 37 = x2 + 2x + y2 – 2y – 2xy + 37 = = x2 – 2xy + y2 + 2 x – y + 37 = x – y2 + 2x – y + 37 Với x – y = 7 ta có A = 72 + + 37 = 100 Bài 6 a Cho a2 + b2 + c2 + 3 = 2a + b + c. C/m rằng a = b = c = 1 b Cho a + b + c2 = 3ab + ac + bc. C/m rằng a = b = c HD giải a ta có a2 + b2 + c2 + 3 = 2a + b + c ú a2 – 2a + 1 + b2 – 2b + 1 + c2 – 2c + 1= 0 ú a – 12 + b – 12 + c - 12 = 0 ú ú ú a = b = c = 1 bTa có a + b + c2 = 3ab + ac + bc ú a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc = 3ab + 3ac + 3bc ú a2 + b2 + c2 - ab - ac – bc = 0 ú 2a2 + 2b2 + 2 c2 – 2ab – 2ac – 2bc = 0 ú a2 – 2ab + b2 + b2 – 2bc + c2 + a2 – 2ac + c2 = 0 ú . HD về nhà Giải các bài tập ở SBT Tìm giá trị của x, y sao cho biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất A = 2x2 + 9y2 – 6xy – 6x – 12y + 2004 NS 23/9/09 Tuần 5 Ôn tập về đường trung bình cuat tam giác, hình thang I. Lý thuyết Cho HS nhắc lại các định lý về đường trung bình của tam giác, của hình thang. A B C D M N I K 8cm 16cm II. Bài tập Bài 1 Cho hình thang ABCD AB//CD, M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC. Gọi I, K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC. Cho biết AB = 8cm, CD = 16. Tính độ dài các đoạn MI, IK, KN. HD - MI, KN lần lượt là các đường trung bình của những △ nào? Vì sao? - Hãy tính MI, KN? MI = 4cm, KN = 8cm - Để tính IK ta cần tính đoạn nào? Vì sao? - Hãy tính MN? Tính IK? Bài 2 Cho △ ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Gọi M, theo thứ tự là trung điểm của BE, CD. Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của MN với BD, CE. C/m rằng MI = IK = KN. A B C D E M N I K HD - Hãy c/m tứ giác EDCB là hình thang. - MN như thế nào so với ED? Vì sao? => MI // ED, KN//ED. => MI = KN = ED = BC - Hãy tính MK? MK = BC - IK = MK - MI = BC - BC = BC Vậy MI = IK = KN. Bài 3 Cho hình thanh ABCD AB//CD, AB MK = DC - C/m MI là đường trung bình của △ ABD => MI = AB - Tính hiệu MK - MI => IK = CD - AB A B C D E F M N Bài 4 Cho BD là đường trung tuyến của △ ABC, E là trung điểm của đoạn thẳng AD, F là trung điểm của đoạn thẳng DC, M là trung điểm của cạnh AB, N là trung điểm của cạnh BC. C/m rằng a ME // NF b ME = NF. HD a - ME như thế nào với BD? Vì sao? - Tương tự NF như thế nào với BD? => ME //NF b ME - NF = BD Hướng dẫn về nhà Làm tiếp các bài tập 39, 40, 41, 43, 44/ tr 64, 65 SBT NS 29/9/09 Tuần 6 Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức I. Nhắc lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ GV bổ sung các hằng đẳng thức mở rộng 1. a + b + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc 2. x1 + x2 + x3 + .+ xn2 = 3. xn – yn = x – yxn-1 + xn-2y + xn-3y2 + .+ xyn-2 + yn-1 4. x2k – y2k = x + yx2k-1 – x2k-2y + x2k-3y2 - +xy2k-2 – y2k-1 5. x2k+1 + y2k+1 = x + yx2k – x2k-1y + x2k-2y2 - .+x2y2k-2 – xy2k-1 + y2k 6. Công thức nhị thức Niu – tơn x + yn = xn + + xn-2y2 + xn-3y3 +..+ x2yn-2 + nxyn-1 +yn II. Luyện tập Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử a 3x3y2 – 6x2y3 + 9x2y2; b 12x2y – 18xy2 – 30y2 c yx – z + 7z – x; d27x2y – 1 – 9x31 – y e 36 – 12x + x2; f x2 – 5xy + 25y2 h 7x – 42 – 2x + 12; i 49y – 42 – 9y + 22 k 8x3 + ; g x2 + 12 – 6x2 + 1 + 9 HD giải câu a, b, c, d đặt nhân tử chung Câu e, f, g dùng hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu Câu h, i dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương Câu k dùng hằng đẳng thức tổng hai lập phương. Bài 2 Tìm x biết a 5x + 3 – 2x3 + x = 0; b 4xx – 2008 – x + 2008 = 0 c x + 12 = x + 1; dx2 + 8x + 16 = 0 e x + 82 = 121; f 4x2 – 12x = -9 HD giải a 5x + 3 – 2x3 + x = 0 ị x + 35 – 2x = 0 ị x + 3 = 0 ị x = -3 Hoặc 5 – 2x = 0 ị x = 5/2 b 4xx – 2008 – x + 2008 = 0 ị 4xx – 2008 – x – 2008 = 0 ị x – 20084x – 1 = 0 ị x = 2008 hoặc x = 1/4 c x + 12 = x + 1 ị x + 12 – x + 1 = 0 ị x + 1x + 1 – 1 = 0 ị xx + 1 = 0 ị d x2 + 8x + 16 = 0 ị x + 42 = 0 ị x + 4 = 0 ị x = -4 e x + 82 = 121 ị x + 82 – 112 = 0 ị f 4x2 – 12x = -9 ị 4x2 – 12x + 9 = 0 ị 2x – 32 = 0 Bài 3 C/M với mọi số nguyên n thì n2n + 1 + 2nn + 1 chia hết cho 6; 2n – 13 – 2n – 1 chia hết cho 8 n + 72 – n – 52 chia hết cho 24 HD giải a Ta có n2n + 1 + 2nn + 1 = n + 1n2 + 2n = nn + 1n + 2 là tích 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 6 b Ta có 2n – 13 – 2n – 1 = 2n – 1[2n – 12 – 1] = 2n – 12n – 1 + 12n – 1 – 1 = 2n2n – 12n – 2 = 4nn – 12n – 1 Với n ẻ Z ị nn – 1 là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 ị 4nn – 1 cxhia hết cho 8 ị 4nn – 12n – 1 chia hết cho 8 ị đpcm c n + 72 – n – 52 = n + 7 – n + 5n + 7 + n – 5 = 122n + 2 = 24n + 1 chia hết cho 24 Bài 4 Tính nhanh 1002 – ... -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 Biểu diễn tập nghiệm 0,5 điểm Câu 3 Làm đúng cho 2 điểm Gọi số HS của lớp 8C là x x ẻ Z, 2 4 để A nhận giá trị nguyên Câu 8 Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và Â = 600. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC; AD. aTứ giác ABMN là hình gì? chứng minh. bTính số đo góc AMD c Gọi E là giao điểm của AM và BN; F là giao điểm của CN và DM. Chứng minh tứ giác EMFN là hình chữ nhật. Đáp án và biểu điểm chấm kiểm tra học kì I năm học 2007 –2008 Môn toán 8 Đề chẵn I. Phần trắc nghiệm 3 điểm mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C D A C C A; D II. Phần tự luận Câu 7 3,5 điểm a1,5 điểm Phân thức A xác định khi x2 + 4x + 4 ≠ 0 ⇒ x + 22 ≠ 0 ⇒ x + 2 ≠ 0 ⇒ x ≠ -2 0,5 điểm Rút gọn A = x ≠ -2 1 điểm b 1,5 điểm Với x ≠ -2 ta có A = ⇒ A = 1 0,5 điểm ⇔ = 1 ⇒ 2x = x + 2 ⇒ x = 2 TMĐK Vậy với x = 2 thì A = 1 0,5 điểm c 0,5 điểm Với x ≠ -2 ta có A = = = 2 - 0,25 điểm Để A nguyên thì nguyên ⇒ x + 2 là ước của 4 Mà x nguyên dương nên x + 2 > 2 ⇒ x + 2 = 4 ⇒ x = 2 TMĐK 0,25 điểm C C M M B Câu 8 3,5 điểm Vẽ hình đúng cho 0,5 điểm E a 1 điểm Xét tứ giác ABMN có 600 F A A BM // AN gt; BM = AN = BC = AD N N D D ⇒ ABMN là hình bình hành Mặt khác AB = BC gt = BM ⇒ ABMN là hình thoi hbh có 2 cạnh kề bằng nhau b 1 điểmTa có ABMN là hình thoi ⇒ MA là phân giác của ∠ BMN 1 C/M tương tự câu a ta có tứ giác NMCD là hình thoi ⇒ MD là phân giác ∠ NMC 2 Mà ∠ BMN và NMC là 2 góc kề bù 3 Từ 1 2 3 ⇒ AMD = 900 c 1 điểm tứ giác ABMN là hình thoi ⇒ AM ⊥ BN ⇒ MEN = 900 tương tự ta có MFN = 900 Mặt khác AMD = 900 hay EMF = 900 ⇒ tứ giác EMNF là hình chữ nhật tứ giác có 3 góc vuông Đáp án và biểu điểm chấm kiểm tra học kì I năm học 2007 –2008 Môn toán 8 Đề lẽ I. Phần trắc nghiệm 3 điểm mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C C A C D B; D II. Phần tự luận Câu 7 3,5 điểm a1,5 điểm Phân thức A xác định khi x2 - 4x + 4 ≠ 0 ⇒ x - 22 ≠ 0 ⇒ x - 2 ≠ 0 ⇒ x ≠ 2 0,5 điểm Rút gọn A = x ≠ 2 1 điểm b 1,5 điểm Với x ≠ 2 ta có A = ⇒ A = 1 0,5 điểm ⇔ = 1 ⇒ 2x = x - 2 ⇒ x = - 2 TMĐK Vậy với x =- 2 thì A = 1 0,5 điểm c 0,5 điểm Với x ≠ 2 ta có A = = = 2 + 0,25 điểm Để A nguyên thì nguyên ⇒ x - 2 là ước của 4 Mà x nguyên và x > 4 nên x - 2 > 2 ⇒ x - 2 = 4 ⇒ x = 6 TMĐK 0,25đ C C M M B Câu 8 3,5 điểm Vẽ hình đúng cho 0,5 điểm E a 1 điểm Xét tứ giác ABMN có 600 F A A BM // AN gt; BM = AN = BC = AD N N D D ⇒ ABMN là hình bình hành Mặt khác AB = BC gt = BM ⇒ ABMN là hình thoi hbh có 2 cạnh kề bằng nhau b 1 điểmTa có ABMN là hình thoi ⇒ MA là phân giác của ∠ BMN 1 C/M tương tự câu a ta có tứ giác NMCD là hình thoi ⇒ MD là phân giác ∠ NMC 2 Mà ∠ BMN và NMC là 2 góc kề bù 3 Từ 1 2 3 ⇒ AMD = 900 c 1 điểm tứ giác ABMN là hình thoi ⇒ AM ⊥ BN ⇒ MEN = 900 tương tự ta có MFN = 900 Mặt khác AMD = 900 hay EMF = 900 ⇒ tứ giác EMNF là hình chữ nhật tứ giác có 3 góc vuông Ngày 22 tháng 01 năm 2009 Tiết 39 Ôn tập diện tích đa giác Mục tiêu HS năm chắc các công thức tính diện tích các hình đã học Thành thạo tính diện tích các đa giác Rèn luyện cách trình bày hình học Tiến trình dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 Kiểm tra lý thuyết 10 ph ?1 Em hãy nhắc lại các công thức tính diện tích Tam giác vuông; tam giác, hcn, hvg, hình bình hành, hình thang, hình thoi, hình tứ giác có 2 đường chéo vuông góc HS trả lời câu hỏi Hoạt động 2 Luyện tập 32 ph Bài 1 Cho hbh ABCD cạnh AB = 8cm, khoảng cách từ giao điểm O của 2 đường chéo AC và BD đến AB, BC lần lượt bằng 3cm, 4 cm. Tính diện tích hbh Tính độ dài cạnh BC GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình viết gt, kl D B B H H A 1 HS lên bảng vẽ hình viết gt, kl O K/ K/ D H/ C C K K Nhắc lại công thức tính diện tích hbh? ? Để tính diện tích hbh ABCD ta cần biết những đại lượng nào? ? Bài toán đã cho biết gì? Đường cao tương ứng tính ntn? ? Tính BC bằng cách nào? ?Diện tích ABCD còn tính theo BC được không? Tính ntn? Bài 2 Cho hình thang ABCD AB//CD có AB = 6cm, đường cao bằng 9cm. Đường thẳng đi qua B song song với AD cắt CD tại E chia hình thang ABCD thành hbh ABED và r BEC có diện tích bằng nhau. Tính diện tích hình thang GV cho 1 HS lên bảng vẽ hình viết gt, kl ? Diện tích hình thang tính ntn? ? Diện tích hbh ABED tính ntn? B a gọi OH là k/c từ O đến AB ta có OH ^ AB. Tia HO cắt CD ở H/ thì HH/ ^ CD r OHA = r OCH/ ị OH/ = OH = 3cm ị HH/ = 6cm ị SABCD = = = 48cm2 b Gọi OK là k/c từ O đến BC, ta có OK ^ BC. Tia KO cắt AD tại K/ thì KK/ ^ AD và KK/ = = = 8cm SABCD = ị BC = 48 8 = 6cm Bài 2 HS lên bảng vẽ hình viết gt, kl B A C D E H H Tứ giác ABED có các cạnh đối song song nên là hbh. ị DE = AB = 6cm SABDE = DE. BH ?Diện tích r BEC tính ntn? ?Theo gt ta suy ra điều gì? SBEC = 1/ mà SABDE = SBEC ị = 1/ ị CE = 2DE = = = 12cm CD = CE + ED = 18cm SABCD = 1/2.AB + CD.BH = 1/26 + 8.9 = 98cm2 Tiết 40 Ôn tập diện tích đa giác tiêu HS tiếp tục được rèn luyện kỹ năng tính diện tích các đa giác đã học - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình II. Tíên trình dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ 5 ph GV gọi 1 HS nhắc lại các công thức tính diện tích của các hình đã học bằng lời? HS trả lời Hoạt động 2 Luyện tập 43 ph A Bài 1 Hai đường chéo hình thoi có độ dài 10cm và 24 cm. Tính a Diện tích hình thoi b Chu vi hình thoi c Độ dài đường cao hình thoi GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, viết gt, kl ? Diên tích hình thoi tính ntn? ? Hình thoi có phải là tứ giác có 2 đường chéo vuông góc không? ? Muốn tính chu vi hìnhthoi ta chỉ cần tính đại lượng nào? ? AB tính ntn? HS vẽ hình, viết gt, kl B B O O C D D H Gọi O là giao điểm 2 đường chéo hình thoi. A SABCD = 1/ = 1/ = 120cm2 b Ta có OA = OC = 1/ = 12cm; OB = 1/ = 5cm t/c đường chéo hình thoi áp dụng định lý PiTaGo trong tam giác vuông AOB ta có AB2 = OA2 + OB2 = 122 + 52 = 169 ị AB = 13 cm ị chu vi hình thoi ABCD là AB + BC + CD + DA = = = 52 cm cSACD = 1/ = 60cm2 Kẻ AH ^ CD ị SACD = 1/ ị AH = = 13 ằ 9,2cm
giáo án dạy buổi chiều toán 8